Quy trình
Quy trình theo từng loại đơn
- 1Yêu cầuXác nhận loại sản phẩm, số lượng, vật liệu, thời hạn và tài liệu hiện có.
- 2Tư vấnSắp xếp ngân sách và thời hạn để quyết định lộ trình sản xuất.
- 3CAD·in 3DChuẩn hóa kết cấu và chi tiết bằng CAD.
- 4Làm mẫuTạo mẫu kiểm tra theo điều kiện đã xác nhận.
- 5Hoàn thiện·kiểm mẫuKiểm tra bề mặt, lắp ráp và tình trạng mạ.
- 6Duyệt mẫuXác định chỉnh sửa và khả năng chuyển sang sản xuất.
- 7Sản xuấtTrung tâm trực vận hành sản xuất theo điều kiện đã xác nhận.
- 8Hoàn thiện·kiểm phẩmKiểm tra bề mặt, số lượng và đóng gói theo tiêu chuẩn giao hàng.
- 9Thử nghiệm ngoài(tùy chọn)Thực hiện kiểm chứng bổ sung nếu cần.
- 10Giao hàngChốt điều kiện xuất hàng.
- 11Quyết toánChốt thanh toán và sản xuất lặp lại.
- 1Yêu cầuXác nhận loại sản phẩm, số lượng, vật liệu, thời hạn và tình trạng mẫu gốc.
- 2Tư vấnXác nhận có tài liệu chuẩn để sản xuất ngay hay không.
- 3Làm mẫuLàm mẫu theo mẫu gốc và điều kiện đã xác nhận.
- 4Hoàn thiện·kiểm traCăn chỉnh tiêu chuẩn chất lượng mẫu.
- 5Duyệt mẫuSắp xếp chỉnh sửa và yêu cầu bổ sung.
- 6Sản xuấtBắt đầu sản xuất theo điều kiện đã xác nhận.
- 7Hoàn thiện·kiểm phẩmKiểm tra lại theo tiêu chuẩn giao hàng.
- 8Thử nghiệm ngoài(tùy chọn)Thêm kiểm chứng nếu cần.
- 9Giao hàngChốt điều kiện xuất hàng.
- 10Quyết toánChốt điều kiện thanh toán.
- 1Yêu cầuXác nhận điều kiện cần cho lộ trình làm mẫu.
- 2Tư vấnTách rõ mục đích làm mẫu.
- 3CAD·in 3DSắp xếp kết cấu và điều kiện bề mặt cần kiểm tra.
- 4Làm mẫuTạo mẫu kiểm tra theo điều kiện đã xác nhận.
- 5Hoàn thiện·kiểm traKiểm tra mẫu theo tiêu chí xác nhận.
- 6Duyệt mẫuSắp xếp ý kiến chỉnh sửa và yêu cầu bổ sung.
- 7Quyết toánChốt phạm vi làm mẫu và điều kiện thanh toán.
